Wigo

WIGO 5MT

Gọn nhỏ lướt phố

352.000.000 VND

• Nhận ngay gói Bảo hành 5 năm/150.000 km. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

Màu sắc:

Tổng quan

TOYOTA CHÍNH HÃNG

Showroom : ICD, Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0961.525.888 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 8:00 – 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
  • Mua bán – trao đổi xe đã qua sử dụng, giá cạnh tranh, pháp lý minh bạch.

 

  • Giá xe Toyota Wigo 5MT 2022 – 352 triệu
  • Giá xe Toyota Wigo 4AT 2022 – 385 triệu

 

Toyota Wigo 2022 Thiết kế ngoại thất năng động hiện đại

Wigo 2022 với chiều dài 3660mm, rộng 1600mm và cao 1520mm, ngoại hình xe Wigo được thiết kế năng động, trẻ với đèn trước dạng bóng chiếu, tích hợp dải đèn LED định vị, đèn sương mù, vành xe hợp kim nhôm thể thao. Nhìn từ phía sau, chiếc xe cũng mang lại ấn tượng thể thao với cánh hướng gió phía sau và cụm đèn hậu LED.

Nhằm mang đến nhiều lựa chọn cho khách hàng, TMV giới thiệu mẫu xe Toyota Wigo 2022 với 06 màu trẻ trung là: Đen (X13), Xám (1G3), Đỏ (R40), Bạc (1E7), Trắng (W09), Cam (R71)

Thiết kế nội thất rộng rãi và thân thiện

Tuy ngoại thất nhỏ gọn nhưng không gian nội thất của Toyota Wigo 2022 được thiết kế tối ưu, thân thiện và rộng rãi. Khoảng để chân và khoang hành lý rộng rãi hàng đầu phân khúc, mang đến cho người ngồi cảm giác thoải mái, tận hưởng từng chuyến đi cũng như không gian để đồ tiện dụng. Các chi tiết nội thất trong xe được làm từ nhựa cứng và nỉ mang đến sự thoải mái thân thiện. Bộ ghế có thiết kế mới và một phần mặt cửa được bọc nỉ khá trau chuốt. Hệ thống giải trí DVD với màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, Wifi, 4 loa cùng vô-lăng tích hợp phím chức năng.

Vận hành đơn giản và tiết kiệm nhiên liệu

Toyota Wigo 2022 có hai phiên bản, Wigo 1.2AT và Wigo 1.2MT đi kèm động cơ 3NR-VE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van phun xăng điện tử, dung tích 1.2 lít. Bộ máy này giúp xe đạt được 86 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và đạt mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại 4200 vòng/phút, mang đến khả năng vận hành vừa mạnh mẽ lại tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Khoảng mù trước xe ngắn cùng thiết kế nắp capo và điểm nhìn từ mắt người lái cao giúp người lái có thể dễ dàng quan sát các phương tiện phía trước. Đồng thời bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 4.7 m khiến Wigo có thể quay đầu, di chuyển linh hoạt trên các con phố nhỏ hẹp. Bên cạnh đó, người lái có thể trải nghiệm khả năng tăng tốc mượt mà và độ ổn định thân xe hàng đầu phân khúc của Wigo trên đường cao tốc.

An toàn tiêu chuẩn 4 sao ASEAN NCAP

Về trang bị an toàn, Toyota Wigo 2022 được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, túi khí trước người lái và hành khách, Cảm biến hỗ trợ đỗ xe và Đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế. Wigo đạt tiêu chuẩn 4 sao ASEAN NCAP.

Với những ưu điểm trên, Toyota Wigo 2022 sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho các khách hàng trẻ tuổi năng động và các gia đình nhỏ thường xuyên di chuyển trong đô thị

Giá xe Toyota Wigo 2022 lăn bánh + Khuyến mãi

Bảng giá xe Toyota Wigo 2022 mới nhất (ĐVT: triệu VNĐ)
Phiên bản xe Wigo 4AT Wigo 5MT
Giá niêm yết 384 352
Màu ngoại thất Xám, Trắng, Đỏ, Đen, Cam, Bạc.  
Khuyến mại Liên hệ
Giá xe Wigo lăn bánh tham khảo (ĐVT: triệu VNĐ)
Tại TPHCM 444 409
Tại Hà Nội 452 416
Tại các tỉnh 425 390

Ghi chú: Giá xe Wigo lăn bánh tạm tính tham khảo chưa trừ đi khuyến mại 2022

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2022

Tên xe Toyota Wigo 2022 Facelift
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Hatchback
Xuất xứ Nhập khẩu Indonesia.
Kích thước DxRxC 3660 x 1600 x 1520 mm
Tự trọng 870-965 kg
Chiều dài cơ sở 2455 mm
Động cơ Xăng 1.2L 3NR-VE có 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 1.197cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 33 lít
Công suất cực đại 87 mã lực ở 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 108 Nm tại 4.200 vòng/phút
Hộp số Tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Mc Pherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 14 inch
Khoảng sáng gầm xe 160 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6.8-6.87L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.21-4.36L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5.16-5.3L/100km

TOYOTA CHÍNH HÃNG

Showroom : ICD, Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0961.525.888  Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 8:00 – 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
  • Mua bán – trao đổi xe đã qua sử dụng, giá cạnh tranh, pháp lý minh bạch.
0961.525.888